Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
célula de Hadley
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tế bào Hadley
danh từ
Hadley cell
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
célula de Hadley
Dạng gốc
(base form)
célula
s de Hadley
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Hadley cell
Hoàn lưu khí quyển nhiệt đới quy mô toàn cầu có đặc điểm là không khí bốc lên gần Xích đạo, chảy về cực ở độ cao từ 10 đến 15 km so với bề mặt trái đất, đi xuống vùng cận nhiệt đới và sau đó quay trở lại xích đạo gần bề mặt. Sự hoàn lưu này tạo ra gió mậu dịch, vành đai mưa nhiệt đới và bão, sa mạc cận nhiệt đới và các dòng tia
AI
1
Tế bào Hadley
1
Tế bào Hadley
1
Tế bào Hadley