Hadley cell
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hoàn lưu khí quyển nhiệt đới quy mô toàn cầu có đặc điểm là không khí bốc lên gần Xích đạo, chảy về cực ở độ cao từ 10 đến 15 km so với bề mặt trái đất, đi xuống vùng cận nhiệt đới và sau đó quay trở lại xích đạo gần bề mặt. Sự hoàn lưu này tạo ra gió mậu dịch, vành đai mưa nhiệt đới và bão, sa mạc cận nhiệt đới và các dòng tiadanh từA global-scale tropical atmospheric circulation that features air rising near the Equator, flowing poleward at a height of 10 to 15 kilometers above the earth's surface, descending in the subtropics, and then returning equatorward near the surface. This circulation creates the trade winds, tropical rain-belts and hurricanes, subtropical deserts and the jet streams.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Hadley cellDạng gốc (base form)
- Hadley cellsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha