brutalmente
B1trạng từ (adverb)
/bɾuˌtalˈmente/
Nghĩa chính
- Tàn nhẫntrạng từbrutally
- Cực kỳ, vô cùngtrạng từextremely
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ta đá chết con chó sủa.
- .Cô ấy bị giết một cách tàn nhẫn.
- , , , .Trong xe trượt, trên những đệm mềm, anh ta cưỡng hiếp cô ấy một cách tàn nhẫn, làm cô ấy xấu hổ.