Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
brujesco
tính từ
(adjective)
/bɾuˈxesko/
Nghĩa chính
1
Phù thủy; giống phù thủy
tính từ
witchy; witchlike
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
brujesco
Dạng gốc
(base form)
brujesc
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
brujesco
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
brujesc
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
witchy
Của, liên quan đến, hoặc đặc điểm của phù thủy; giống phù thủy
Ví dụ
A
lo
mejor
la
revolución
hace
realidad
ese
hecho
milagroso
gracias
a
sus
archiconocidas
prácticas
brujescas
.
AI
1
Phù thủy
1
Phù thủy
1
Phù thủy