broncíneo
tính từ (adjective)
/bɾonˈsineo/
Nghĩa chính
- Màu đồngtính từbronzed; bronze-coloured
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- broncíneoDạng gốc (base form)
- broncíneasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- broncíneosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- broncíneaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh