botánico
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/boˈtaniko/nguồn
Nghĩa chính
- Thuộc thực vật học, thực vậttính từbotanical, botanic
- Nhà thực vật họcdanh từbotanist
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jardín botánico | Vườn bách thảo |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chúng tôi đã đến Vườn Thực Vật Học.
- .Chúng tôi đã tìm thấy nhiều cây lạ trong một vườn thực vật học.
- .Đây là hội chợ thứ bảy được tổ chức quanh khu vườn thực vật học.