Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bisoño
C1
tính từ
(adjective)
/biˈsoɲo/
Nghĩa chính
1
Thiếu kinh nghiệm, non nớt
tính từ
inexperienced
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
bisoño
Dạng gốc
(base form)
bisoñ
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
bisoño
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
bisoñ
a
Giống cái
(feminine)
Ví dụ
Su
alejada
ubicación
y
la
cantidad
de
tropas
acantonadas
allí
hacían
factible
un
asalto
victorioso
para
el
pequeño
,
bisoño
y
mal
armado
destacamento
rebelde
.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Thiếu kinh nghiệm
inexperto
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
inexperienced
Không có kinh nghiệm
AI
1
Thiếu kinh nghiệm
1
Thiếu kinh nghiệm
1
Thiếu kinh nghiệm