bazar
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/baˈθaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Khu chợ, cửa hàng bách hóadanh từbazaar (marketplace)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bazarDạng gốc (base form)
- bazaresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bazar chinodanh từ | danh từ | (Mỹ) cửa hàng tạp hóa, cửa hàng đồng đô la, cửa hàng đồng xu, cửa hàng đồng bảng Anh (Anh) (thuộc sở hữu của một người nhập cư Trung Quốc) |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Liệu một người mù trong nhà mình có thể trở thành thầy bói tại chợ?
- .Nó giống như một con voi trong chợ.
- .Tôi đang tìm quả jocote ở chợ.