babaco
giống đực (masculine)danh từ (noun)
/baˈbako/
Nghĩa chính
- Loại cây ăn quả, họ hàng với đu đủ và có nguồn gốc ở vùng núi Ecuador, Vasconcellea × heilborniiqua tiếng Anhdanh từthe babaco
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- babacoDạng gốc (base form)
- babacosSố nhiều (plural)