Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
autocuidado
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tự chăm sóc
danh từ
self-care
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
autocuidado
Dạng gốc
(base form)
autocuidado
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
self-care
Sự chăm sóc dành cho bản thân, đặc biệt là để duy trì sức khỏe thể chất hoặc tâm lý của một người
Ví dụ
Una
sobrecarga
de
roles
que
mucho
influye
en
el
autocuidado
de
su
salud
.
AI
1
Tự chăm sóc
1
Tự chăm sóc
1
Tự chăm sóc