Dịch

aumentado

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/aumenˈtado/

Nghĩa chính

  1. Tăng, gia tăngtính từaugmented, increased
  2. Phân từ hai của aumentarđộng từpast participle of aumentar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aumentadoDạng gốc (base form)
  2. aumentadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. aumentadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. aumentadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

realidad aumentadadanh từThực tế tăng cường

Họ từ (word family)

cùng gốc aumentado

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cược của họ đã tăng mười phần trăm
  • .Dân số thế giới đã tăng nhanh chóng
  • .Giá trị yên đã tăng rất mạnh

AI