Dịch

ateísmo

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ateˈismo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuyết vô thần, chủ nghĩa vô thầndanh từatheism

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ateísmoDạng gốc (base form)
  2. ateísmosSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Họ buộc tội Socrates là vô thần vì không tin vào Zeus.
  • .José chọn vô thần và không hối hận.
  • , .Khi đọc đúng, Kinh Thánh là sức mạnh mạnh nhất từng được tạo ra cho vô thần.

AI