arreciar
động từ (verb)
/areˈsjaɾ/
Nghĩa chính
- Tăng cường (mạnh hơn, tệ hơn, nghiêm trọng hơn, v.v.)động từto intensify (get stronger, worse, more severe etc.)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể arreciarDanh động từ arreciandoPhân từ arreciado
| Presente | |
|---|---|
| yo | arrecio |
| tú | arrecias |
| él/ella/Ud. | arrecia |
| nosotros | arreciamos |
| vosotros | arreciáis |
| ellos/Uds. | arrecian |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- .
- .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh