arrechar
động từ (verb)
/areˈt͡ʃaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Làm phiền; chọc tức; lỗiđộng từto annoy; to irritate; to bug
- Trở nên khó chịu; làm việc lên; bị nghe lénđộng từto get annoyed; to get worked up; to be bugged
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể arrecharDanh động từ arrechandoPhân từ arrechado
| Presente | |
|---|---|
| yo | arrecho |
| tú | arrechas |
| él/ella/Ud. | arrecha |
| nosotros | arrechamos |
| vosotros | arrecháis |
| ellos/Uds. | arrechan |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh