apucuyar
động từ (verb)
/apukuˈʝaɾ/
Nghĩa chính
- Ngồi xổmđộng từto squat
- Cúi xuống, cúi xuống đằng sau cái gì đóđộng từto bend down, to lower oneself behind something
- Ôm ấp hoặc nép mình; ôm chặtđộng từto snuggle or nestle; to snug
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể apucuyarDanh động từ apucuyandoPhân từ apucuyado
| Presente | |
|---|---|
| yo | apucuyo |
| tú | apucuyas |
| él/ella/Ud. | apucuya |
| nosotros | apucuyamos |
| vosotros | apucuyáis |
| ellos/Uds. | apucuyan |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh