apiñar
động từ (verb)
/apiˈɲaɾ/
Nghĩa chính
- Dồn lại với nhau, ép/ép lại với nhauđộng từto pack together, squeeze/squash together
- Tụ tập lại với nhau; bó lạiđộng từto crowd together; to bunch
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể apiñarDanh động từ apiñandoPhân từ apiñado
| Presente | |
|---|---|
| yo | apiño |
| tú | apiñas |
| él/ella/Ud. | apiña |
| nosotros | apiñamos |
| vosotros | apiñáis |
| ellos/Uds. | apiñan |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc apiñarVí dụ
- 14 .