apetito
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/apeˈtito/nguồn
Nghĩa chính
- Sự thèm ăn, khẩu vịdanh từappetite
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- apetitoDạng gốc (base form)
- apetitosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| apetito insaciable | Sự thèm ăn vô độ | |
| apetito voraz | Sức ăn mãnh liệt | |
| aumentar el apetito | Tăng cảm giác thèm ăn | |
| despertar el apetito | Kích thích thèm ăn | |
| perder el apetito | Mất cảm giác thèm ăn | |
| tener apetito | Có cảm giác thèm ăn | |
| buen apetitothán từ | thán từ | Thưởng thức bữa ăn của bạn; Chúc bạn ngon miệng! |
| abrir el apetito | Kích thích vị giác |
Xuất hiện ở từ khác
- hambređồng nghĩachỉ sự thèm ăn nhẹ hơn hambre
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc apetitoTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cô ấy có khao khát phiêu lưu lớn.
- .Hãy tập thể dục để tăng cảm giác thèm ăn.
- ¿ ?Những thực phẩm nào giúp giảm cảm giác thèm ăn?