Dịch

apaisado

tính từ (adjective)
/apaiˈsado/

Nghĩa chính

  1. Phong cảnh (với các cạnh ngang dài hơn các cạnh dọc)tính từlandscape (with the horizontal sides longer than the vertical sides)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. apaisadoDạng gốc (base form)
  2. apaisadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. apaisadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. apaisadaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • ( , 2009-2014) , ( , 2014), .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI