Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
antiprotón
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/antipɾoˈton/
Nghĩa chính
1
Phản proton
danh từ
antiproton
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
antiprotón
Dạng gốc
(base form)
antiprot
ones
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
antiproton
Phản proton
Ví dụ
El
hidrógeno
está
formado
por
un
protón
y
un
electrón
,
y
el
antihidrógeno
,
por
un
antiprotón
con
un
antielectrón
.
AI
1
Phản proton
1
Phản proton
1
Phản proton