antiglobalista
giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˌantiɡlobaˈlista/
Nghĩa chính
- Chống toàn cầu hóatính từantiglobalist, anti-globalization
- Người theo chủ nghĩa chống toàn cầu hóa (người ủng hộ chủ nghĩa chống toàn cầu hóa)danh từantiglobalist (a proponent of antiglobalism)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- antiglobalistaDạng gốc (base form)
- antiglobalistasGiống cái số nhiều (feminine plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)