Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
anomia
C2
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/aˈnomja/
Nghĩa chính
1
Anomie (sự xa lánh hoặc bất ổn xã hội)
danh từ
anomie (alienation or social instability)
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
anomia
Dạng gốc
(base form)
anomia
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
anomie
Tình trạng thiếu tiêu chuẩn đạo đức; tình trạng vô tổ chức
AI
1
Anomie (sự xa lánh hoặc bất ổn xã hội)
1
Anomie (sự xa lánh hoặc bất ổn xã hội)
1
Anomie (sự xa lánh hoặc bất ổn xã hội)