Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
anodino
C2
tính từ
(adjective)
/anoˈdino/
Nghĩa chính
1
Thuốc giảm đau
tính từ
anodyne
2
Buồn tẻ, nhàm chán, tầm thường
tính từ
dull, boring, run-of-the-mill
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
anodino
Dạng gốc
(base form)
anodin
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
anodino
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
anodin
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
dull
Chậm hiểu
anodyne
Có khả năng làm dịu hoặc loại bỏ cơn đau
AI
1
Thuốc giảm đau
2
Buồn tẻ
1
Thuốc giảm đau
2
Buồn tẻ
1
Thuốc giảm đau
2
Buồn tẻ