anestesia
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/anesˈtesja/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuốc gây mê, thuốc têdanh từanesthetic
- Tình trạng mất cảm giác, sự mất cảm giácdanh từanesthesia (insensitivity to pain)
- Dạng chia của anestesiarđộng từinflection of anestesiar:
- Gây mê, làm mất cảm giácđộng từthird-person singular present indicative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- anestesiaDạng gốc (base form)
- anestesiasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| administrar anestesia | Gây mê | |
| anestesia general | Gây mê toàn thân | |
| anestesia local | Gây tê cục bộ | |
| recuperarse de la anestesia | Hồi phục sau gây mê |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít của anestesiar
- second-person singular imperative
Họ từ (word family)
cùng gốc anestesiaNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bệnh nhân ở bệnh viện ngủ quên một chút sau khi bác sĩ tiêm thuốc gây mê cho anh ấy.
- .Người bị thương rên rỉ vì đau sau khi hồi phục khỏi thuốc gây mê.
- .Nhờ thuốc gây mê, cơn đau trong các ca phẫu thuật đã hết.