Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
amor platónico
Nghĩa chính
1
Tình yêu đơn phương thuần khiết, mối tình trong mộng
Ví dụ
El
actor
era
el
amor
platónico
de
su
adolescencia
.
Nam diễn viên từng là mối tình trong mộng thời niên thiếu của cô ấy.
Xuất hiện ở từ khác
amor
kết hợp
tình yêu đơn phương thuần khiết, mối tình trong mộng
AI
1
Tình yêu đơn phương thuần khiết
1
Tình yêu đơn phương thuần khiết
1
Tình yêu đơn phương thuần khiết