Dịch

aluvión

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/aluˈbjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phù sa, bồi tíchdanh từalluvium
  2. Làn sóng, dòng thác, lượng lớndanh từtidal wave, avalanche, barrage (incredibly large amount)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aluviónDạng gốc (base form)
  2. aluvionesSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc aluvión
Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Anh ấy cố nhớ lại và sắp xếp trong tâm trí lượng dữ liệu hỗn loạn vừa mới được cung cấp.
  • .Thị trấn đón một lượng lớn du khách vào mùa hè.

AI