aluvión
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/aluˈbjon/nguồn
Nghĩa chính
- Phù sa, bồi tíchdanh từalluvium
- Làn sóng, dòng thác, lượng lớndanh từtidal wave, avalanche, barrage (incredibly large amount)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aluviónDạng gốc (base form)
- aluvionesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- rainTiếng Anhtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc aluviónTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Anh ấy cố nhớ lại và sắp xếp trong tâm trí lượng dữ liệu hỗn loạn vừa mới được cung cấp.
- .Thị trấn đón một lượng lớn du khách vào mùa hè.