alado
B2tính từ (adjective)
/aˈlado/nguồn
Nghĩa chính
- Có cánhtính từwinged
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Côn trùng là loài chân khớp có cánh duy nhất.
- .Mercurio xỏ đôi xăng-đan có cánh và bay từ trên trời xuống Libya.
- .Một con kiến có cánh chính là kiến chúa.