Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
al fondo
Nghĩa chính
1
Ở phía trong cùng, ở cuối
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
irse al fondo
Chìm xuống đáy
Ví dụ
Hay
una
mesa
libre
al
fondo
del
restaurante
.
Có một bàn trống ở phía trong cùng của nhà hàng.
Xuất hiện ở từ khác
a fondo
dễ nhầm
Chỉ vị trí không gian ở phía cuối cùng hoặc tận đáy (ví dụ: 'al fondo del pasillo' - ở cuối hành lang).
fondo
kết hợp
ở phía trong cùng, ở cuối
AI
1
Ở phía trong cùng
1
Ở phía trong cùng
1
Ở phía trong cùng