ahumado
C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/auˈmado/
Nghĩa chính
- Hun khóitính từsmoked
- Có vị khói, hương khóitính từsmoke-flavoured
- Màu khói, màu tốitính từsmoked, tinted (of glass)
- Quá khứ phân từ của ahumarđộng từpast participle of ahumar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cuarzo ahumadodanh từ | danh từ | Thạch anh khói |
| salmón ahumado | Cá hồi xông khói |
Họ từ (word family)
cùng gốc ahumadoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bạn sẽ nhận được một ít lươn hun khói.
- .Những người còn lại chúng tôi đã ăn cá hồi hun khói.
- Tom .Tom thích ăn cá mòi hun khói trên bánh quy mặn với mù tạt vàng.