Dịch

ahumado

C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/auˈmado/

Nghĩa chính

  1. Hun khóitính từsmoked
  2. Có vị khói, hương khóitính từsmoke-flavoured
  3. Màu khói, màu tốitính từsmoked, tinted (of glass)
  4. Quá khứ phân từ của ahumarđộng từpast participle of ahumar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ahumadoDạng gốc (base form)
  2. ahumadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. ahumadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. ahumadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

cuarzo ahumadodanh từThạch anh khói
salmón ahumadoCá hồi xông khói

Họ từ (word family)

cùng gốc ahumado

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • .Bạn sẽ nhận được một ít lươn hun khói.
  • .Những người còn lại chúng tôi đã ăn cá hồi hun khói.
  • Tom .Tom thích ăn cá mòi hun khói trên bánh quy mặn với mù tạt vàng.

AI