Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
actitud erguida
Nghĩa chính
1
Tư thế thẳng đứng
Ví dụ
Mantén
una
actitud
erguida
durante
la
entrevista
.
Giữ tư thế thẳng đứng trong buổi phỏng vấn.
Xuất hiện ở từ khác
actitud
kết hợp
tư thế thẳng đứng
AI
1
Tư thế thẳng đứng
1
Tư thế thẳng đứng
1
Tư thế thẳng đứng