acorchado
tính từ (adjective)
/akoɾˈt͡ʃado/
Nghĩa chính
- Giống như nút chaitính từcorklike
- Xốptính từspongey
- Bị tê liệt; có các giác quan tê liệttính từnumbed; having the senses numb
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- acorchadoDạng gốc (base form)
- acorchadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- acorchadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- acorchadaGiống cái (feminine)