Dịch

acorchado

tính từ (adjective)
/akoɾˈt͡ʃado/

Nghĩa chính

  1. Giống như nút chaitính từcorklike
  2. Xốptính từspongey
  3. Bị tê liệt; có các giác quan tê liệttính từnumbed; having the senses numb

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. acorchadoDạng gốc (base form)
  2. acorchadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. acorchadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. acorchadaGiống cái (feminine)

AI