Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
aclimatación
C2
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/aklimataˈθjon/
Nghĩa chính
1
Sự thích nghi
danh từ
acclimation, acclimatization
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
aclimatación
Dạng gốc
(base form)
aclimataci
ones
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
适应
shì yìng
Thích nghi, thích ứng
Tiếng Anh
acclimation
Quá trình trở thành hoặc trạng thái tồn tại, thích nghi hoặc làm quen với khí hậu, môi trường xung quanh hoặc tình huống mới; đặc biệt là sự thích nghi
AI
1
Sự thích nghi
1
Sự thích nghi
1
Sự thích nghi