achispar
động từ (verb)
/at͡ʃisˈpaɾ/
Nghĩa chính
- Sống động lênđộng từto liven up
- Say xỉnđộng từto get tipsy
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể achisparDanh động từ achispandoPhân từ achispado
| Presente | |
|---|---|
| yo | achispo |
| tú | achispas |
| él/ella/Ud. | achispa |
| nosotros | achispamos |
| vosotros | achispáis |
| ellos/Uds. | achispan |