Dịch

acertadamente

B2trạng từ (adverb)
/aθeɾˌtadaˈmente/

Nghĩa chính

  1. Đúng đắn, xác đángtrạng từaptly

Ví dụ

  • .Người ta nói rất đúng rằng nhu cầu là mẹ đẻ của phát minh.

AI