Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
acertadamente
B2
trạng từ
(adverb)
/aθeɾˌtadaˈmente/
Nghĩa chính
1
Đúng đắn, xác đáng
trạng từ
aptly
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
aptly
Thích đáng, phải chăng, phù hợp
Ví dụ
Acertadamente
se
dice
que
la
necesidad
es
la
madre
de
la
invención
.
Người ta nói rất đúng rằng nhu cầu là mẹ đẻ của phát minh.
AI
1
Đúng đắn
1
Đúng đắn
1
Đúng đắn