Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
acústicamente
trạng từ
(adverb)
/aˌkustikaˈmente/
Nghĩa chính
1
Về mặt âm thanh
trạng từ
acoustically
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
acoustically
Dùng nhạc cụ mộc, không cắm điện
AI
1
Về mặt âm thanh
1
Về mặt âm thanh
1
Về mặt âm thanh