abruptamente
B2trạng từ (adverb)
/aˌbɾubtaˈmente/
Nghĩa chính
- Đột ngộttrạng từabruptly
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- , .Cô giáo đột ngột thông báo tuần sau sẽ có bài kiểm tra, nhưng không nói rằng đó là một bài quan trọng.
- .Con đường mòn đột ngột kết thúc.
- , .Đột ngột, chiếc xe buýt dừng lại giữa đường.