a cien
trạng từ (adverb)
/a ˈθjen/
Nghĩa chính
- Với tốc độ; ở tốc độ cao nhấttrạng từat speed; at top speed
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| todo a ciendanh từ | danh từ | (Mỹ) cửa hàng đa dạng, cửa hàng đô la, cửa hàng đồng xu, cửa hàng năm xu, cửa hàng bảng Anh (Anh) |
| poner a cienđộng từ | động từ | Kích thích ai đó |
| de todo a cientính từ | tính từ | Hạng hai; chất lượng thấp; cấp thấp |
| a cientos | Hàng trăm | |
| a ciencia cierta | Chắc chắn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh