Dịch

Zaire

giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/ˈsaiɾe/nguồn

Nghĩa chính

  1. Zaire (tên cũ của Cộng hòa Dân chủ Congo: một quốc gia ở Trung Phi; được sử dụng từ năm 1971–1997)danh từ riêngZaire (former name of the Democratic Republic of the Congo: a country in Central Africa; used from 1971–1997)
  2. Đồng nghĩa với Congodanh từ riêngsynonym of Congo (major river in Central Africa)
  3. Tỉnh của Angola, được đặt tên theo dòng sôngdanh từ riêngA province of Angola, named after the river

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc Zaire

AI