Dịch

William

giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/ˈwiljam/

Nghĩa chính

  1. Tên nam Williamdanh từ riênga male given name from English

Ví dụ

  • Sir .Ngài William không nói nhiều.
  • .William đã hoàn toàn quên mất sự kiện đó.
  • .William đã thuyết phục Sandra tham gia.

AI