Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
When
A1
liên từ
(conjunction)
/ˈw̝en/
Nghĩa chính
1
Cảm giác khi, lúc
liên từ
(that feeling) when
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Cảm giác khi
cuando
Ví dụ
when
estas
de
fiesta
y
te
pasas
a
por
un
kebab
When
tu
sugar
daddy
te
hace
vídeo
llamada
para
presentarte
a
sus
amigos
,
y
resultan
ser
tus
otros
sugar
daddies
AI
1
Cảm giác khi
1
Cảm giác khi
1
Cảm giác khi