Uruguay
A1giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/uɾuˈɡwai/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Uruguaydanh từ riêngA1A country located in South America.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| República Oriental del Uruguay | Cộng hòa Phương Đông Uruguay (tên chính thức của Uruguay: một quốc gia ở Nam Mỹ) |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Sông Uruguay
- Uruguay (a major river in South America)
Ví dụ
- . .Camila đến từ Uruguay. Cô ấy là người Uruguay.
- .Chúng tôi muốn đặt một chuyến đi đến Uruguay.
- . .Matías đến từ Uruguay. Anh ấy là người Uruguay.