Dịch

Ucrania

B2giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/uˈkɾanja/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ukrainadanh từ riêngUkraine (a country in Eastern Europe, bordering on the north shore of the Black Sea)
  2. Phụ nữ Ukrainadanh từfemale equivalent of ucranio
  3. Thuộc Ukrainatính từfeminine singular of ucranio

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. UcraniaDạng gốc (base form)
  2. ucraniasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

rusia y ucraniaNga và Ukraine

Ví dụ

  • " . ¿ ?" " .""Tôi sống ở Nga. Còn bạn?" "Tôi sống ở Ukraina."
  • ¿ ?Bạn định xây các căn cứ quân sự ở Ukraina à?
  • Darth Vader .Darth Vader ra tranh cử tổng thống ở Ukraina.

Họ từ (word family)

cùng gốc Ucrania

Ngôn ngữ khác

AI