Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Sem
giống đực
(masculine)
danh từ riêng
(proper noun)
/ˈsem/
Nghĩa chính
1
Shem (con trai của Nô-ê)
danh từ riêng
Shem (a son of Noah)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Sem
sem
en
Tinh dịch, tinh trùng
danh từ
B2
Ví dụ
Y
los
hijos
de
Noé
que
salieron
del
arca
fueron
Sem
,
Châm
y
Japhet
:
y
Châm
es
el
padre
de
Canaán
.
AI
1
Shem (con trai của Nô-ê)
1
Shem (con trai của Nô-ê)
1
Shem (con trai của Nô-ê)