Santiago
A1giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/sanˈtjaɡo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Santiagodanh từA1A Spanish male given name equivalent to the English name James.
- Santiago, Santiago de Chiledanh từA1The capital city of Chile, officially called Santiago de Chile.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ciudad de Santiago | Thành phố Santiago | |
| en Santiago | Ở Santiago | |
| nombre de Santiago | Tên Santiago | |
| cruz de Santiagodanh từ | danh từ | Thánh Giá Thánh Giacôbê |
| Santiago de Chiledanh từ riêng | danh từ riêng | Tên đầy đủ của Santiago, thủ đô của Chile |
| Santiago de María | Một thị trấn ở tỉnh Usulután, El Salvador | |
| Camino de Santiagodanh từ riêng | danh từ riêng | Đường Thánh James |
| Santiago de la Fronteradanh từ riêng | danh từ riêng | Một thị trấn ở tỉnh Santa Ana, El Salvador |
8 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 8
Vùng Santiago
- a region of Chile
Họ từ (word family)
cùng gốc SantiagoVí dụ
- .Santiago đã đưa cho Rima một cốc bia.
- .Santiago sẽ đi một chuyến tàu hỏa khắp châu Âu.
- .Tên của Santiago được viết bằng bút mực.
Xuất hiện ở từ khác
- JamesTiếng Anhtương đương