Santi
giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/ˈsanti/
Nghĩa chính
- Tên thân mật của Santiagodanh từ riênga diminutive of the male given name Santiago
Ví dụ
- ¿ ?Bạn hẹn gặp Santi vào lúc mấy giờ?
- .Bạn tôi Santi đã làm một chiếc đĩa bằng gỗ.
- .Có vẻ Santi đã chú ý đến các lớp học.