San José
giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/ˌsan xoˈse/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tên Thánh Giusedanh từ riêngthe name Saint Joseph
- San José (thủ đô của Costa Rica)danh từ riêngSan José (the capital city of Costa Rica)
- San José (một tỉnh của Costa Rica)danh từ riêngSan José (a province of Costa Rica)
- San José (một tỉnh của Uruguay)danh từ riêngSan José (a department of Uruguay)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| varita de San José | Cỏ hành | |
| San José Villanueva | Một thị trấn ở tỉnh La Libertad, El Salvador | |
| San José Guayabal | Một thị trấn ở tỉnh Cuscatlán, El Salvador | |
| San José Cancasque | Một thị trấn ở tỉnh Chalatenango, El Salvador | |
| San José del Guaviare | San José del Guaviare (một thành phố, đô thị, thủ phủ tỉnh Guaviare, Colombia) |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
San Jose (một thành phố ở California, Hoa Kỳ)
- San Jose (a city in California, United States)