Sacramento
giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)động từ (verb)
/sakɾaˈmento/
Nghĩa chính
- Thủ đô của bang California, Mỹdanh từ riêngSacramento (the capital city of California, United States and the county seat of Sacramento County)
- Bí tíchdanh từsacrament
- Ngôi thứ nhất số ít hiện tại chỉ định của sacramentarđộng từfirst-person singular present indicative of sacramentar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SacramentoDạng gốc (base form)
- sacramentosSố nhiều (plural)
- sacramentésTên người dân (demonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sacramento del bautismo | Bí tích Rửa Tội | |
| sacramentos de la iglesia | Bí tích của Giáo hội | |
| sacramentos mayores | Các đại bí tích | |
| sacramentos menores | Các tiểu bí tích | |
| sacramento de la confirmación | Chưa có nghĩa | |
| sacramentos católicos | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có biết tên của bất kỳ bí tích nào không?
- .Báp tem là bí tích Công giáo đầu tiên.
- , .Cô ấy nói mình là Công giáo, nhưng không tuân theo các bí tích của Giáo hội.