Saúl
giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/saˈul/
Nghĩa chính
- Vua Saul của Israeldanh từ riêngSaul, the king of Israel
- Tên nam Sauldanh từ riênga male given name, equivalent to English Saul
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Đưa micro cho Saúl.
- .Saúl có khả năng tốt với trẻ con.
- .Saúl có làn da rất mềm.