Dịch

PIB

giống đực (masculine)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tổng sản phẩm quốc nội, GDPdanh từacronym of producto interior bruto or producto interno bruto (“GDP (gross domestic product)”)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

el crecimiento del pibTăng trưởng GDP
el pib nominalGDP danh nghĩa
el pib realGDP thực tế
el pib totalTổng GDP
el pib per cápitaChưa có nghĩa

Ví dụ

  • , .Du lịch, bán lẻ và tài chính chiếm hơn ba phần tư của PIB.
  • .Họ sợ PIB.
  • .PIB của Trung Quốc vẫn nhạt hơn so với PIB của Hoa Kỳ.

AI