Obama
danh từ riêng (proper noun)
/oˈbama/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Họ Obamadanh từ riênga surname in English
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Họ Obama
- a surname of Equatorial Guinean usage
Xuất hiện ở từ khác
- ObamaTiếng Anhtương đương
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có nghĩ Obama biết nói tiếng Tây Ban Nha không?
- ¡ Barack !Không có ai đậm chất Ireland như Barack Obama cả!
- Barack , Ann Dunham, .Mẹ của Barack Obama, bà Ann Dunham, từng là một nhà nhân chủng học.