Nepal
B1giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/neˈpal/nguồn
Nghĩa chính
- Quốc gia ở Nam Ádanh từ riêngNepal (a country in South Asia, located between China and India)
Họ từ (word family)
cùng gốc NepalVí dụ
- .Các cuộc biểu tình gần đây ở Nepal không có tiền lệ.
- ¿ ?Có khả năng Tomasa sẽ đi cùng chúng ta tới Nepal không?
- .Dãy Himalaya nằm ở biên giới giữa Nepal và Trung Quốc.